Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (PAST CONTINUOUS): Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) là một trong những thì quan trọng nhất, căn bản nhất mà người học tiếng Anh nào cũng cần phải biết. Vậy, bạn đã biết công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn này chưa? Sau đây, Ares sẽ trình bày tất tần tật về thì này nha.

I. Định nghĩa thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

thi-qua-khu-tiep-dien

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoặc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra….

II. Công thức thì quá khứ tiếp diễn

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu nghi vấn

S + was/were + V-ing (+ O)

  • Ví dụ:
    I was thinking about him last night.
    We were just talking about it before you arrived.
S + was/were + not + V-ing (+ O)

Ví dụ:
I wasn’t thinking about him last night.
We were not talking about it before you arrived.

(Từ để hỏi) + was/were + S + V-ing (+ O)?

Ví dụ:
Were you thinking about him last night?
What were you just talking about before I arrived?

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

thi-qua-khu-tiep-dien

  •  Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ tiếp diễn

Ví dụ: This is last week, we were waching TV together (Vào ngày này tuần trước chúng tôi đang xem TV cùng nhau)

thi-qua-khu-tiep-dien

  • Diễn đạt hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ 

Ví dụ: While I was talking to my friend, my brother was playing a game (Trong lúc tôi đang nói chuyện với bạn thì em trai tôi đang chơi game)

thi-qua-khu-tiep-dien

  • Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

Ví dụ: When I was studying, the phone rang (Khi tôi đang học bài thì điện thoại reo)

thi-qua-khu-tiep-dien

  • Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác

Ví dụ: When her daughter was sleeping, he played the music very loudly (Khi con gái của cô ấy đang ngủ thì anh ta mở nhạc rất to)

IV. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời điểm xác định.

– at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)

Ví dụ: I was talking with my boyfriend at 7 o’clock yesterday

– at this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeks ago, …)

Ví dụ: My mother was cooking in the kitchen at this time two days ago

– in + năm (in 2000, in 2005)

Ví dụ: I was dreaming of a new house in 2022

thi-qua-khu-tiep-dien

– in the past (trong quá khứ)

+ Trong câu có “when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.

Ngoài việc dựa vào cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn, ngữ cảnh của câu thì các bạn cũng hãy cân nhắc sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn khi có xuất hiện các từ như: While (trong khi); When (Khi); at that time (vào thời điểm đó);…

V. Thì quá khứ tiếp diễn – Bài tập vận dụng

Như vậy là bạn vừa đi qua các kiến thức trọng tâm về thì quá khứ tiếp diễn. Bây giờ hãy vận dụng những gì đã học và thực hành bài tập bên dưới nhé!

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn.

  1. ________you _________( work) at 19:30 yesterday?
  2. In 1996 he _______________ (live) in Japan.
  3. It _____________ ( not raining) when I went out.
  4. What ________ Peter _________ (do) at the time of the concert?
  5. They ____________ (have) breakfast while we____________ (sleep).
  6. My brother ________ always________ (lose) his key.
  7. Her sister ___________________ (not eat) all day yesterday.
  8. What _________ they________(do) when the phone rang?
  9. She ___________ (wear) a nice dress when I saw her at the party yesterday.
  10. Tom and Jack ____________ (wait) for a train at 19 o’clock last night.

Bài 2. Hoàn thành các câu sau bằng ý tưởng của chính bạn, sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn

1. Matt phoned while we ……………………………….

2. The doorbell rang while I ………………………………….

3. We saw an accident while we ………………………………..

4. At 10.15 yesterday morning, ………………………………………………..

5. At 8 o’clock yesterday evening, I ……………………………………………

Đáp án:

Bài 1:

  1. Were you working
  2. was living
  3. wasn’t raining
  4. was… doing
  5. were having/ were sleeping
  6. was always losing
  7. wasn’t eat
  8. were doing
  9. was wearing
  10. were waiting

Bài 2:

1. were having dinner.

2. was having a shower

3. were waiting the bus

4. was reading the paper

5. was watching TV

 

 

BÀI VIẾT KHÁC

TƯ VẤN & KIỂM TRA
ĐẦU VÀO MIỄN PHÍ