Các Cụm Động từ trong Tiếng Anh thường gặp

dong-tu

Để học được tốt tiếng Anh, ngoài việc học các từ vựng đơn lẻ thì việc học theo cụm từ cũng rất quan trọng. Học theo cụm từ giúp kĩ năng Speaking của bạn trở nên lưu loát hơn, từ đó việc học tiếng Anh của bạn cũng sẽ trở nên dễ dàng hơn. Sau đây, cùng Ares điểm qua một số cụm động từ tiếng Anh thường gặp nhất nha.

I. Cụm động từ là gì?

Cụm động từ (Pharal Verbs) là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

Ví dụ: với động từ “keep” khi kết hợp với các động từ khác

II. Các cụm động từ tiếng Anh thường gặp

Sau đây, Ares sẽ tổng hợp các cụm động từ tiếng Anh thường gặp, được sắp xếp theo bảng chữ cái giúp việc học của bạn dễ dàng và dễ nhớ hơn.

A

  • advance in: tấn tới
  • advance on: trình bày
  • advance to: tiến đến
  • answer to: hợp với
  • answer for: chịu trách nhiệm về
  • attend to: chú ý
  • ask after: hỏi thăm sức khỏe
  • ask for: hỏi xin ai cái gì
  • ask sb in/out: cho ai vào/ra
  • ask around: hỏi về cùng một thứ
  • ask somebody out: mời ai đó đi hẹn hò
  • account for: chiếm, giải thích
  • add up to something: tương đương

B

  • break down: hỏng hóc, suy nhược
  • break in (to + O): đột nhập, cắt ngang
  • break up: chia tay, giải tán
  • break off: tan vỡ một mối quan hệ
  • break out in something: nổi mẫn, gặp phải vấn đề về da
  • to bring about: mang đến, mang lại (= result in)
  • bring down = to land: hạ xuống
  • bring out: xuất bản
  • bring up: nuôi dưỡng (danh từ là up bringing)
  • bring off: thành công, ẵm giải
  • begin with: bắt đầu bằng
  • begin at: khởi sự từ
  • to blow out: thổi tắt
  • blow down: thổi đổ
  • blow over: thổi qua
  • to be over: qua rồi
  • to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì
  • to bear up = to confirm: xác nhận
  • to bear out: chịu đựng
  • belong to: thuộc về
  • believe in: tin cẩn, tin có
  • bet on: đánh cuộc vào

C

  • carry on = go on: tiếp tục
  • carry out: tiến hành, thực hiện
  • carry off = bring off: ẵm giải
  • catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
  • care about: quan tâm, để ý tới
  • clean out: dọn sạch, lấy đi hết
  • clean up: dọn gọn gàng
  • clear away: lấy đi, mang đi
  • clear up: làm sáng tỏ
  • come down: sụp đổ
  • come up: đề cập đến, nhô lên, nhú lên
  • come up with: nảy ra, loé lên
  • come out with: tung ra sản phẩm
  • come across: tình cờ gặp
  • come apart: chia tách
  • cut in: cắt ngang (= interrupt)
  • cut something off: cắt bỏ thứ gì, ngừng cung cấp
  • cut something out: cắt thứ gì
  • call around: gọi cho nhiều nơi
  • call somebody back: gọi lại cho ai đó
  • call somebody off: hủy bỏ
  • check in/out: làm thủ tục ra/vào
  • check somebody/ something out: quan sát kĩ càng
  • check out somebody/ something: nhìn ngó
  • cheer up: trở nên vui vẻ
  • cheer somebody up: làm cho ai đó vui
  • calm down: bình tĩnh lại

D

  • drop in at st’s house: ghé thăm nhà ai
  • drop off: buồn ngủ
  • drop out of school: bỏ học
  • die away/die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
  • die out/die off: tuyệt chủng
  • die for: thèm gì đến chết
  • die of: chết vì
  • do something over: làm lại một việc gì đó
  • do something up: đóng lại, kéo khóa
  • dress up: diện quần áo đẹp
  • delight in: thích thú về

E

  • end up: kết thúc
  • eat up: ăn hết
  • eat out: ăn ngoài

F

  • fill in: điền vào
  • fill up with: đổ đầy
  • fill out: điền hết, điền sạch
  • find out: tìm ra
  • fall apart: tan vỡ thành nhiều mãnh
  • fall down: ngã xuống mặt đất
  • fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
  • face up to: đương đầu, đối mặt
  • figure something out: hiểu ra, tìm ra câu trả lời
  • fall in love with: đem lòng yêu ai

G

  • go out: đi ra ngoài, lỗi thời
  • go out with: hẹn ḥò
  • go through: kiểm tra, thực hiện công việc
  • go without something: trải qua sự thiếu thốn
  • go ahead: tiến lên
  • go away: cút đi, đi khỏi
  • go back on one’s word: không giữ lời
  • go over something: kiểm tra lại, xem xét kỹ lưỡng
  • go over: thăm ai đó ở gần
  • go up: tăng, đi lên, vào đại học
  • go on: tiếp tục
  • grow up: trưởng thành
  • grow back: mọc lại
  • grow apart: cách xa nhau dần qua thời gian
  • get into: đi vào, lên (xe)
  • get off: cởi bỏ, xuống xe, khởi hành
  • get down: đi xuống, ghi lại
  • get back: trở lại
  • get up: ngủ dậy
  • get ahead: vượt trước ai
  • get over: vượt qua
  • get back at somebody: phản công, phục thù ai đó
  • get back into something: dành sự quan tâm trở lại cho cái gì
  • get together: gặp gỡ xã giao
  • get along/on: hòa thuận, yêu mến nhau
  • give up: từ bỏ
  • give in: ngừng đánh nhau, tranh chấp
  • give something out: phát miễn phí
  • give something up: từ bỏ một thói quen
  • give something back: đem trả lại một món đồ
  • give something away: làm lộ bí mật
  • give somebody away: tiết lộ thông tin, bán đứng ai đó
  • give somebody away: (người nhà) đưa cô dâu tới lễ đường

H

  • hang in: giữ thái độ tích cực
  • hang out: vui chời
  • hang on: đợi trông chóc lát
  • hang up: cúp/ dập máy
  • hang round: lảng vảng
  • hand back: giao lại
  • hand something in:  nộp
  • hand something over: giao nộp một cách không tự nguyện
  • hand something out: phân phát bằng tay
  • hand something down: nhường lại ai đó đồ cũ
  • hold on: cầm máy
  • hold back: kiềm chế

J

  • jump into (out of): nhảy vào (ra)
  • jump at an order: vội vàng nhận lời
  • jump at a conclusion: vội kết luận
  • jump at a chance/an opportunity: chộp lấy cơ hội

K

  • keep something/ somebody: không cho vào, bắt ở ngoài
  • keep something up: tiếp tục giữ phong độ
  • keep on doing something: tiếp tục làm thứ gì đó
  • keep something from somebody: không nói gì đó cho ai đó
  • keep out of: ngăn cản
  • knock out: hạ gục ai
  • knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng

L

  • look after somebody/ something: chăm sóc cho ai đó/ thứ gì
  • look at: quan sát
  • look for: tìm kiếm
  • look forward to V-ing: mong đợi, mong chờ
  • look into something: xem xét, nghiên cứu
  • look out: coi chừng
  • look over: kiểm tra
  • look out for: cảnh giác với
  • look up to: tôn trọng
  • look something up: tìm kiếm thông tin
  • log in/ on: đăng nhập
  • log out/off: đăng xuất
  • let somebody down: làm ai đó thất vọng
  • let somebody in: cho phép vào trong nhà
  • lie down: nằm nghỉ
  • live on: sống dựa vào
  • lay out: sắp xếp, lập dàn ý

M

  • move away: bỏ đi, ra đi
  • move in: chuyển đến
  • move out: chuyển đi
  • miss out: bỏ lỡ
  • make somebody up: trang điểm
  • make something up: bịa chuyện
  • mix something up: nhầm lẫn giữa các thứ với nhau

P

  • put something off: trì hoãn
  • put something out: dập tắt
  • put something together: tập hợp, lắp ráp
  • put something on: mặc quần áo, mang giày dép, đeo trang sức
  • put somebody down: xúc phạm ai đó
  • put into somebody/ something: tình cờ gặp
  • pass away: qua đời
  • pass something out: truyền tay nhau
  • pass something up: từ chối, bỏ qua
  • pass by = go past: đi ngang qua, trôi qua
  • pay somebody back: trả tiền nợ
  • pay for something: bị trừng phạt, trả giá
  • pull back: rút lui
  • pull in to: vào (nhà ga)
  • pull over at: đỗ xe

R

  • run over: đè chết
  • run away: chạy trốn, bỏ chạy
  • run back: quay trở lại
  • run down: cắt giảm, ngừng phục vụ
  • run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào
  • ring off: tắt máy (điện thoại)
  • ring after: gọi lại sau

S

  • save up: để giành
  • send for: yêu cầu, mời gọi
  • send back: trả lại
  • set up: dựng lên
  • set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)
  • set somebody back: ngăn cản ai
  • set out/off: khởi hành, bắt đầu
  • show off: khoe khoang, khoác lác
  • slown down: chậm lại
  • stand by: ủng hộ ai
  • stand out: nổi bật
  • stand for: đại diện, viết tắt của, khoan dung
  • stay away from: tránh xa
  • stand in for: thế chỗ của ai
  • stay behind: ở lại
  • sleep over: ngủ lại, qua đêm ở đâu đó
  • sort something out: sắp xếp, giải quyết một vấn đề
  • switch something off: tắt thứ gì đi
  • switch something on: bật thứ gì lên

T

  • take off: cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì
  • take over: giành quyền kiểm soát
  • take after: giống ai như đúc
  • take down: lấy xuống
  • take something out: lấy/ đem thứ gì đó ra
  • take something off: tháo bỏ, cởi cái gì đó ra
  • turn away = turn down: từ chối
  • turn into: chuyển thành
  • turn on/off: mở, tắt
  • turn up/down: vặn to, nhỏ (âm lượng)
  • turn in: đi ngủ
  • try something on: mặc thử đồ
  • try something out: trải nghiệm
  • think something over: cân nhắc
  • think back tp/ on: nhớ lại

U

  • use something up: dùng hết

W

  • wake up: tỉnh giấc
  • work out: tập thể dục
  • work up: làm khuấy động
  • wait for: đợi
  • wait up for: đợi ai đến tận khuya
  • warm up: khởi động

III. Bài tập vận dụng cụm động từ

Bài tập về cụm động từ tiếng Anh:

  1. They want to ______ a proposal to curb traffic congestion.
  2. They _____ the your opinion and idea.
  3. The company system has ______.
  4. Can you ___ me ____ for this captain?.
  5. Well done! _____ the good work/Keep it up.
  6. The show was _____ because she doesn’t stay here.
  7. I’ll ___ you ___ with a place to stay.

Đáp án:

  1. bring in
  2. talk over
  3. break down
  4. put forward
  5. keep up
  6. call off
  7. fix up

 

 

 

BÀI VIẾT KHÁC

TƯ VẤN & KIỂM TRA
ĐẦU VÀO MIỄN PHÍ