Bảng Động Từ Bất Quy Tắc trong Tiếng Anh đầy đủ, chuẩn xác nhất.

Trong tiếng Anh, động từ được chia làm 2 dạng: động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc. Vậy bạn đã biết động từ bất quy tắc là gì chưa? Nếu chưa, ở bài này Ares sẽ đưa ra 1 loạt bảng động từ bất quy tắc cam kết đầy đủ và chuẩn xác nhất để bạn có thể nắm rõ và làm đúng khi làm bài tập về chia thì nha.

I. Động từ bất quy tắc là gì? 

Động từ bất quy tắc là những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hay quá khứ phân từ mà không theo quy tắc chia đuôi “ed” ở cuối mỗi từ.

Động từ bất quy tắc là một phần quan trọng trong kiến thức về động từ mà các bạn cần ghi nhớ. Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc đầy đủ và chính xác giúp bạn học tập hiệu quả.

dong-tu-bat-quy-tac

II. Bảng động từ bất quy tắc

STT Dạng nguyên mẫu (V1) Dạng quá khứ (V2) Dạng quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của từ
1 abide abode/abided abode/abided lưu trú, lưu lại
2 arise arose arisen phát sinh
3 awake awoke awoken đánh thức, thức
4 backslide backslid backslidden/backslid tái phạm
5 be was/were been thì, là, ở
6 bear bore borne mang, chịu đựng
7 beat beat beaten/beat đánh, đập
8 become became become trở nên
9 befall befell befallen xảy đến
10 begin began begun bắt đầu
11 behold beheld beheld ngắm nhìn
12 bend bent bent bẻ cong
13 beset beset beset bao quanh
14 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ
15 bet bet/betted bet/betted đánh cược, cá cược
16 bid bid bid trả giá
17 bind bound bound buộc. trói
18 bleed bled bled cắn
19 blow blew blown chảy máu
20 break broke broken đập vỡ
21 breed bred bred nuôi, dạy dỗ
22 bring brought brought mang đến
23 broadcast broadcast broadcast phát thanh
24 browbeat browbeat browbeaten/bowbeat hâm dọa
25 build built built xây dựng
26 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
27 burst burst burst nổ tung, vỡ òa
28 bust busted/bust busted/bust làm bể, làm vỡ
29 buy bought bought mua
30 cast cast cast ném. tung
31 catch caught caught bắt, chụp
32 chide chid/chided chid/chided/chidden mắng, chửi
33 choose chose chosen chọn, lựa
34 cleave clove/cleft/cleaved clove/cleft/cleaved chẻ, tách hai
35 cleave clave cleaved dính chặt
36 cling clung clung bám dính
37 clothe clothed/clad clothed/clad che phủ
38 come came come đi đến
39 cost cost cost có giá là
40 creep crept crept bò, trườn, lẻn
41 crossbreed crossbred crossbred cho lai giống
42 crow crew/crewed crowed gáy (gà)
43 cut cut cut cắt, chặt
44 daydream daydreamed/ daydreamt daydreamed/ daydreamt nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
45 deal dealt dealt giao thiệp
46 dig dug dug đào
47 disprove disproved disproved/disproven bác bỏ
48 dive dove/dived dived lặn, lao  xuống
49 do did done làm
50 draw drew drawn vẽ
51 dream dreamt/dreamed dreamt/dreamed mơ thấy
52 drink drank drunk uống
53 drive drove driven lái xe
54 dwell dwelt dwelt trú ngụ
55 eat ate eaten ăn
56 fall fell fallen ngã, rơi
57 feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi
58 fell felt felt cảm thấy
59 fight fought fought chiến đấu
60 find found found tìm kiếm
61 fit fitted/fit fitted/fit làm cho vừa, làm cho hợp
62 flee fled fled chạy trốn
63 fling flung flung tung, quăng
64 fly flew flown bay
65 forbear forbore forborne nhịn
66 forbid forbade/forbad forbidden cấm đoán
67 forecast forecast/forecasted forecast/forecasted tiên đoán
68 forego (also forgo) forewent foregone bỏ, kiêng
69 foresee foresaw foreseen thấy trước
70 foretell foretold foretold đoán trước
71 forget forgot forgotten quên
72 forgive forgave forgiven tha thứ
73 forsake forsook forsaken ruồng bỏ
74 freeze froze frozen làm đông lại
75 frostbite frostbit frostbitten bỏng lạnh
76 get got got/gotten có được
77 gild gilt/gilded gilt/gilded mạ vàng
78 gird girt/girded girt/girded đeo vào
79 give gave given cho
80 go went gone đi
81 grind ground ground nghiền, xay
82 grow grew grown mộc, trồng
83 hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay
84 handwrite handwrote handwritten viết tay
85 hang hung hung móc lên, treo lên
86 have had had
87 hear heard heard nghe
88 heave hove/heaved hove/heaved trục lên
89 hew hewed hewn/hewed chặt, đốn
90 hide hid hidden giấu, trốn, nấp
91 hit hit hit đụng
92 hurt hurt hurt làm đau
93 inbreed inbred inbred lai giống cận huyết
94 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm
95 input input input đưa vào
96 inset inset inset dán, ghép
97 interbreed interbred interbred giao phối, lai giống
98 interweave interwove/ interweaved interwove/ interweaved trộn lẫn, xen lẫn
99 interwind interwound interwound cuộn vào, quấn vào
100 jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả
101 keep kept kept giữ
102 kneel knelt/kneeled knelt/kneeled quỳ
103 knit knit/knitted knit/knitted đan
104 know knew know biết
105 lay laid laid đặt, để
106 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
107 lean leaned/leant leaned/leant dựa, tựa
108 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
109 learn learnt/learned learnt/learned học, được biết
110 leave left left ra đi, để lại
111 lend lent lent cho mượn
112 let let let cho phép, để cho
113 lie lay lain nằm
114 light lit/lighted lit/lighted thắp sáng
115 lip-read lip-read lip-read mấp máy môi
116 lose lost lost làm mất, mất
117 make made made chế tạo, sản xuất
118 mean meant meant có nghĩa là
119 meet met met gặp mặt
120 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp
121 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai
123 misdo misdid misdone phạm lỗi
124 mishear misheard misheard nghe nhầm
125 mislay mislaid mislaid để lạc mất
126 mislead misled misled làm lạc đường
127 mislearn mislearned/ mislearnt mislearned/ mislearnt học nhầm
128 misread misread misread đọc sai
129 misset misset misset đặt sai chỗ
130 misspeak misspoke misspoken nói sai
131 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
132 misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí
133 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
134 misteach mistaught mistaught dạy sai
135 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
136 miswrite miswrote miswritten viết sai
137 mow mowed mown/mowed cắt cỏ
138 offset offset offset đền bù
139 outbid outbid outbid trả hơn giá
140 outbreed outbred outbred giao phối xa
141 outdo outdid outdone làm giỏi hơn
142 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn
143 outdrink outdrank outdrunk uống quá chén
144 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn
145 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn
146 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn
147 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
148 outleap outleaped/outleapt outleaped/outleapt nhảy cao/xa hơn
149 output output output cho ra (dữ kiện)
150 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn
151 outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá
152 outsell outsold outsold bán nhanh hơn
153 outshine outshined/outshone outshined/outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn
154 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
155 outsing outsang outsung hát hay hơn
156 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
157 outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn
158 outsmell outsmelled/outsmelt outsmelled/outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi
159 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn
160 outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn
161 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn
162 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn
163 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn
164 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn
165 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn
166 overbid overbid overbid trả giá/bỏ thầu cao hơn
167 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều
168 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều
169 overbuy overbought overbought mua quá nhiều
170 overcome overcame overcome khắc phục
171 overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá
172 overdraw overdrew overdrawn rút quá số tiền, phóng đại
173 overdrink overdrunk overdrank uống quá nhiều
174 overeat overate overeaten ăn quá nhiều
175 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức
176 overfly overflew overflown bay qua
177 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
178 overhear overheard overheard nghe trộm
179 overpay overpaid overpaid trả quá tiền
180 override overrode overridden lạm quyền
181 overrun overran overrun tràn ngập
182 oversee oversaw overseen trông nom
183 oversew oversewed oversewn/oversewed may nối vắt
184 oversleep overslept overslept ngủ quên
185 overspill overspilled/overspilt overspilled/overspilt đổ, làm tràn
186 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá
187 overthrow overthrew overthrown lật đổ
189 overwind overwound overwound lên dây (đồng hồ) quá chặt
190 partake partook partaken tham gia, dự phần
191 plead pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ
192 pay paid paid trả tiền
193 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế
194 predo predid predone làm trước
195 premake premade premade làm trước
196 prepay prepaid prepaid trả trước
197 presell presold presold bán trước thời gian rao báo
198 preset preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
199 proofread proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in
200 prove proved proven/proved chứng minh
201 put put put đặt, để
202 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh
203 quit quit/quitted quit/quitted bỏ
204 read read read đọc
205 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa
206 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu
207 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại
208 rebroadcast rebroadcast/ rebroadcasted rebroadcast/ rebroadcasted cự tuyệt, khước từ
209 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
210 recast recast recast đúc lại
211 recut recut recut cắt lại, băm)
212 redeal redealt redealt phát bài lại
213 redo redid redone làm lại
214 redraw redrew redrawn kéo ngược lại
215 refit refitted/refit refitted/refit luồn, xỏ
216 regrind reground reground mài sắc lại
217 regrow regrew regrown trồng lại
218 rehear reheard reheard nghe trình bày lại
219 rehang rehung rehung treo lại
220 reknit reknitted/reknit reknitted/reknit đan lại
221 relay relaid relaid đặt lại
222 relay relayed relayed truyền âm lại
223 relearn relearned/relearnt relearned/relearnt học lại
224 relight relit/relighted relit/relighted thắp sáng lại
225 remake remade remade làm lại, chế tạo lại
226 repay repaid repaid hoàn tiền lại
227 reread reread reread đọc lại
228 rerun reran rerun chiếu lại, phát lại
229 resell resold resold bán lại
130 reset reset reset đặt lại, lắp lại
231 resend resent resent gửi lai
232 retake retook retaken chiếm lại, tái chiếm
233 reteach retaught retaught dạy lại
234 resew resewed resewn/resewed may/khâu lại
235 retell retold retold kể lại
236 rethink rethought rethought suy tính lại
237 rewrite rewrote rewritten viết lại
238 rid rid rid giải thoát
239 ride rode ridden cưỡi
140 ring rang rung rung chuông
241 rise rose rise đứng dậy, mọc
242 run ran run chạy
243 saw sawed sawn cưa
244 say said said nói
245 see saw seen nhìn thấy
246 seek sought sought tìm kiếm
247 sell sold sold bán
248 send sent sent gửi
249 set set set đặt, thiết lập
250 sew sewed sewn/sewed may
251 shave shaved shaved/shaven cạo (râu, mặt)
252 shear sheared shorn xén lông (cừu)
253 shed shed shed rơi, rụng
254 shine shone shone chiếu sáng
255 shoot shot shot bắn
256 show showed shown/showed cho xem
257 shrink shrank shrunk co rút
258 shut shut shut đóng lại

Cuối cùng, Ares mong rằng sau bài viết này, bạn sẽ có thể nắm vững động từ bất quy tắc. Chúc bạn học thật hiệu quả nhé.

BÀI VIẾT KHÁC

TƯ VẤN & KIỂM TRA
ĐẦU VÀO MIỄN PHÍ